Slide 1 slide 2

Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo 5M+

Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo M+

 

Seri Nivo M+
 
 
Sản phẩm 2015 

Đặc trưng

 

· Độ chính xác đo góc 2”, 3” và 5”

· Phần mềm ngoại nghiệp trong máy có tính cạnh tranh

· Lưu giữ 25.000 điểm

· Đo không gương tới 500m 

· Các pin tự bật chuyển nguồn

· Tia dọi điểm Laser đỏ đồng trục ống kính  

· Cổng USB cho truyền số liệu thông dụng

· Tích hợp Bluetooth 

· Tùy chọn dọi tâm laser

Các máy Nivo M+ gọn, nhẹ và cực bền để dùng trên mọi công trường trong các diều kiện thời tiết và nơi có bụi, bùn đất. Khối đo xa điện tử đo nhanh, đo xa trong cả hai chế độ có gương và không gương sẵn có đồng thời và ngay từ lúc ban đầu chỉ với một lần ấn phím. 

Thấu kính danh tiếng Nikon của seri máy toàn đạc Nivo M+ cực kỳ hiệu quả làm cho sáng hình ảnh, rõ nét thậm chí trong các điều kiện ánh sáng kém. Phần mềm Nikon trong máy dễ dàng cho việc học và sử dụng đem lại sự đơn giản quản lý số liệu và file, chức năng mã nhập nhanh Quick Code dễ dàng bằng một nút bấm ghi số liệu của thuộc tính điểm và một bộ hoàn chỉnh các chức năng tính địa hình CoGo mạnh mẽ.

Tất cả các model Nivo M+ hỗ trợ thông tin không dây Bluetooth tới thiết bị ngoại vi chẳng hạn các sổ tay điện tử và có một cổng USB cho truyền số liệu cơ động qua tuyến thẻ nhớ USB. Hơn nữa tất cả các model chuẩn là có tia dọi điểm laser đỏ đồng trục và thêm nữa dọi tâm quang học có thể nâng cấp thành dọi tâm laser. 

 

Giá bán : Liên hệ

Máy toàn đạc điện tử Nikon Nivo M+

 

Seri Nivo M+
 
 
Sản phẩm 2015 

Đặc trưng

 

· Độ chính xác đo góc 2”, 3” và 5”

· Phần mềm ngoại nghiệp trong máy có tính cạnh tranh

· Lưu giữ 25.000 điểm

· Đo không gương tới 500m 

· Các pin tự bật chuyển nguồn

· Tia dọi điểm Laser đỏ đồng trục ống kính  

· Cổng USB cho truyền số liệu thông dụng

· Tích hợp Bluetooth 

· Tùy chọn dọi tâm laser

Các máy Nivo M+ gọn, nhẹ và cực bền để dùng trên mọi công trường trong các diều kiện thời tiết và nơi có bụi, bùn đất. Khối đo xa điện tử đo nhanh, đo xa trong cả hai chế độ có gương và không gương sẵn có đồng thời và ngay từ lúc ban đầu chỉ với một lần ấn phím. 

Thấu kính danh tiếng Nikon của seri máy toàn đạc Nivo M+ cực kỳ hiệu quả làm cho sáng hình ảnh, rõ nét thậm chí trong các điều kiện ánh sáng kém. Phần mềm Nikon trong máy dễ dàng cho việc học và sử dụng đem lại sự đơn giản quản lý số liệu và file, chức năng mã nhập nhanh Quick Code dễ dàng bằng một nút bấm ghi số liệu của thuộc tính điểm và một bộ hoàn chỉnh các chức năng tính địa hình CoGo mạnh mẽ.

Tất cả các model Nivo M+ hỗ trợ thông tin không dây Bluetooth tới thiết bị ngoại vi chẳng hạn các sổ tay điện tử và có một cổng USB cho truyền số liệu cơ động qua tuyến thẻ nhớ USB. Hơn nữa tất cả các model chuẩn là có tia dọi điểm laser đỏ đồng trục và thêm nữa dọi tâm quang học có thể nâng cấp thành dọi tâm laser. 
 
Bảng chỉ tiêu

Đo cạnh

Cự ly đo với gương Nikon (ở điều kiện tốt) (1) 

Với gương giấy 5 x 5 cm

                  Nivo 2.M+ ............................................1,5m tới 270m

 Nivo 3.M+, Nivo 5.M+...........................1,5m tới 300m

Với gương đơn 6,25cm

                  Nivo 2.M+ ............................................1,5m tới 3.000m

 Nivo 3.M+, Nivo 5.M+..........................1,5m tới 5.000m

Đo với tấm phản quang (2)

 Nivo 2.M+  (đk thời tiết)  Tốt(1) Bình thường(4)   Xấu(5)

 KGC(3) (18%) 350m 250m 200m

 KGC(3) (90%)  500m 400m  250m

 Nivo3.M+, Nivo5.M+ (đk thời tiết) Tốt(1) Bình thường(4)   Xấu(5)

 KGC(3) (18%)  280m 250m 200m

              KGC(3) (90%)                          500m 500m 300m

Cự ly đo nhỏ nhất:.............................1,5m

Độ chính xác (Đo tinh)(6) ISO17123-4

 Gương......................................±(2+2 ppm × D)mm

 Không gương............................±(3+2 ppm x D)mm

Thời gian đo (7)

Đo gương 

 Nivo 2.M+ đo tinh................................................1,6 giây

         Nivo 3.M+, Nivo 5.M+ đo tinh..............................1,5 giây

 Đo bình thường....................................................0,8 giây

Đo không gương

          Nivo 2.M+ đo tinh.................................................2,1 giây

 Nivo 3.M+, Nivo 5.M+ đo tinh...............................1,8 giây

 Nivo 2.M+ đo bình thường..................................1,2 giây

 Nivo 3.M+, Nivo 5.M+ đo bình thường................1,0 giây

Hiển thị nhỏ nhất

Đo tinh..........................................................1mm

Đo bình thường..........................................10mm

Đo góc

Độ chính xác DIN17123-3 (góc ngang và đứng) 

 Nivo 2.M+:..........2”

 Nivo 3.M+:..........3” 

  Nivo 5.M+:..........5”

Hệ thống đọc...............................................bàn độ mã vạch

Đường kính bàn độ.....................................62mm

Đầu đọc góc ngang / đứng

 Nivo2.M+, Nivo3.M+:.........2 đối xứng qua đường kính

 Nivo 5.M:.............................1

Đặt hiển thị...................................................1” / 5” / 10"

Ống kính

Chiều dài.....................................................125mm

Bắt ảnh .......................................................thật

Phóng đại......................30X (tùy chọn kính mắt 18X / 36X)

Kích thước kính vật

 Nivo 2.M+... .......................40mm (khối đo xa 45mm)

 Nivo 3.M+, Nivo 5.M+........45mm (khối đo xa 50mm)

Trường ngắm ....................1°20'

Độ phân giải.......................3"

Tiêu cự nhỏ nhất ...............1,5m

Điểm dọi Laser ...................tia sáng đỏ đồng trục

Cảm biến bù nghiêng

Kiểu .........................................................hai trục

Phương pháp...........................................đầu dò điện dịch

Phạm vi bù ...............................................±3,5'

Kết nối

 Cổng thông tin.....................1 x serial (RS-232C)

  Kết nối không dây................tích hợp Bluetooth 

Nguồn

Pin xạc khối Li–ion:..............2 viên

Điện áp:..............................3,8V DC

Thời gian làm việc (9)

 Nivo 2.M+

 ..............xấp xỉ 19 giờ (đo góc/ cạnh liên tục)

 

 ..............xấp xỉ 57 giờ (đo góc/ cạnh tốc độ 30 giây)

 

 ..............xấp xỉ 62 giờ (đo góc liên tục)

 Nivo 3.M+, Nivo 5.M+

 ..............xấp xỉ 10 giờ (đo góc/ cạnh liên tục)

 ..............xấp xỉ 26 giờ (đo góc/ cạnh tốc độ 30 giây)

 ..............xấp xỉ 31 giờ (đo góc liên tục)

Thời gian nạp đầy hoàn toàn....................4 giờ

Các chỉ tiêu chung

Độ nhạy bọt thủy tròn...............................10'/ 2mm

Kính dọi tâm

 Bắt ảnh...................................................Thật

 Phóng đại................................................3X

 Trường ngắm..........................................5°

 Tiêu cự....................................................0,5m tới ∞

Màn hình chính.........chiếu sáng trong, LCD (128x64 pixel)

Màn hình phụ............chiếu sáng trong, LCD (128x64 pixel)

Dọi tâm Laser (tùy chọn) ....................4 mức

Bộ nhớ trong ......................................25.000 bản ghi

Kích thước (W x D x H)......................149 x 145 x 306mm

Khối lượng (xấp xỉ)

 Nivo 2.M+ không tính pin ..........................................3,8kg

 Nivo 3.M+, Nivo 5.M+ không tính pin .......................3,6kg

 Pin ..........................................................................0,1kg

 Hộp nhựa ...............................................................2,3kg

Môi trường

Phạm vi nhiệt độ làm việc .......................–20°C tới +50°C

 Nivo 5.MW............................................–30°C tới +50°C 

Phạm vi nhiệt độ bảo quản .....................–25°C tới +60°C

 Nivo 5.MW............................................–30°C tới +60°C 

Hiệu chỉnh nhiệt độ..................................–40°C tới +60°C

Hiệu chỉnh khí quyển............................400 tới 999 mmHg

Chống bụi và nước...............................IP66 

Chứng chỉ

 Chứng chỉ hạng B chương 15FCC, Tiêu chuẩn Châu Âu CE và Tiêu chuẩn C-Tick.  

An toàn Laser IEC 60825-1 am2:2007

  Nivo 2.M+ Đo gương : cấp 1 laser Nivo 2.M+ Đo phản quang/dọi tia Laser: cấp 3R laser 

  Nivo 3.M+, Nivo5.M+ Đo không gương/ gương: cấp 1 laser

  Nivo 3.M+, Nivo 5.M+ Dọi tia Laser : cấp 2 laser 

Dọi tâm Laser (tùy chọn) : cấp 2 laser

 Loại bluetooth được cấp phép theo vùng lãnh thổ. 

Ghi chú:

1. Điều kiện tốt (tầm nhìn tốt, nắng nhẹ,ánh sáng tốt) 

   2. Cự ly đo phụ thuộc rất nhiều vào mục tiêu và điều kiện đo.

   3. Đo tới bìa Kodax mầu xám, Catalog số E1527795 

   4. Điều kiện bình thường (tầm nhìn bình thường, vật rõ nét, ánh sáng điều hòa)

   5. Điều kiện xấu (mây nhẹ, dưới trời nắng, ánh sáng chói chang)

   6. Độ chính xác cự ly ±(3+3ppm × D) mm ở nhiệt độ -20°C tới -10°C và 40°C tới 50°C.

   7. Tốc độ đo phụ thuộc rất nhiều vào cự ly và điều kiện đo. Phép đo đầu tiên có thể kéo dài vài giây.

   8. Đo tới bìa Kodax mầu xám phản xạ 90% ở cự ly 20m

   9. Chỉ tiêu thời gian làm việc của pin ở 25°C. Thời gian làm việc rút ngắn khi nhiệt độ thấp hay pin cũ.

  Các chỉ tiêu có thể thay đổi không cần thông báo.
 
 
 
 
 
 

CÔNG TY MÁY ĐO ĐẠC TRẮC ĐỊA TRUNG AN

Địa Chỉ: 124/46 Phan Huy Ích , P. 15, Q. Tân Bình, Tp. HCM

Tel : (08) 38150410 - Fax: (08) 38150410

Hotline: 091 7080310 (Mr. Trung) - 0909674225 (Mr. Tín)

Email: trungankd@gmail.com

Website: http://trungan.net/

https://www.facebook.com/congtytnhhtrungan/

 

CÔNG TY TNHH TRUNG AN

Địa Chỉ: 124/46 Phan Huy Ích , P. 15, Q. Tân Bình, Tp. HCM

Tel : (028) 38150410 - Fax: (028) 38150410

Hotline: 0917080310 (Mr.Trung) - 0909674225 (Mr.Tín) - 0985.869.746 (Mr.Tân)

Email: trungankd@gmail.com

website: trungan.net

 

Tư vấn kỹ thuật: 0917080310

Tư vấn bảo hành: 0838150410

Zalo: 0917080310

https://www.facebook.com/congtytnhhtrungan